Dịch vụ visa Úc
trọn gói
Đậu trên 80%
Bạn đang có kế hoạch đến Úc nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu để xin visa? Từ việc chuẩn bị hồ sơ, đáp ứng điều kiện đến quy trình nộp đơn đều có những yêu cầu riêng. Visa Top Ten sẽ hỗ trợ tư vấn lộ trình phù hợp và giúp bạn chuẩn bị hồ sơ chuẩn. Liên hệ ngay qua hotline 0901.330.034 (Mr. Linh) hoặc 0983.644.678 (Mr. Thắng) để được tư vấn miễn phí!
Mục lục
Vì sao nên lựa chọn dịch vụ visa Úc tại Visa Top Ten?
Visa Top Ten hiện là một trong những đơn vị được nhiều khách hàng lựa chọn khi cần hỗ trợ visa Úc tại TP. Hồ Chí Minh với các lợi thế sau:
- Hơn 18 năm kinh nghiệm: Xây dựng quy trình xử lý hồ sơ bài bản, tư vấn đúng theo từng trường hợp và hạn chế tối đa sai sót khi xin visa Úc.
- Xử lý hơn 2.000 hồ sơ mỗi tháng: Quy trình được vận hành bởi đội ngũ hơn 150 chuyên viên giàu kinh nghiệm trong lĩnh vực visa và xuất nhập cảnh.
- Hỗ trợ trọn gói từ A đến Z: Đồng hành từ khâu tư vấn, chuẩn bị hồ sơ, nộp hồ sơ đến theo dõi kết quả.
- Hoàn thiện hồ sơ chỉ trong 2 ngày làm việc: Hỗ trợ rà soát và chuẩn hóa giấy tờ nhanh chóng khi khách hàng cung cấp đầy đủ thông tin.
- Đáp ứng nhiều mục đích nhập cảnh: Hỗ trợ xin visa Úc du lịch, công tác và thăm thân theo từng nhu cầu cụ thể.
- Tối ưu tỷ lệ đậu trên 80%: Hồ sơ được kiểm tra kỹ trước khi nộp, hạn chế sai sót không cần thiết.
- Chi phí minh bạch: Báo giá rõ ràng ngay từ đầu, không phát sinh ngoài nội dung đã thống nhất.
- Tặng E-visa Đài Loan miễn phí: Khách hàng đủ điều kiện sẽ được hỗ trợ đăng ký E-visa Đài Loan mà không mất thêm phí dịch vụ.

Visa Úc là gì? Những điều cần biết trước khi nộp hồ sơ
Visa Úc là giấy phép do Chính phủ Úc cấp cho công dân nước ngoài, cho phép nhập cảnh và lưu trú hợp pháp tại Úc trong thời gian nhất định. Tùy theo mục đích chuyến đi, mỗi loại visa sẽ có điều kiện xét duyệt, thời hạn hiệu lực và quyền lợi khác nhau.
Trước khi tìm hiểu về thủ tục xin visa Úc, bạn nên nắm rõ một số thông tin cơ bản dưới đây:
- Visa Úc được cấp theo từng mục đích nhập cảnh: Bao gồm du lịch, công tác, thăm thân, du học, lao động, định cư và nhiều diện visa khác.
- Mỗi loại visa có thời hạn khác nhau: Thời gian hiệu lực và thời gian được phép lưu trú sẽ phụ thuộc vào loại visa được cấp.
- Quyền nhập cảnh phụ thuộc vào loại visa: Có loại chỉ được nhập cảnh một lần, cũng có loại cho phép nhập cảnh nhiều lần trong thời hạn visa.
- Điều kiện xét duyệt không giống nhau: Mỗi diện visa sẽ có những tiêu chí và yêu cầu riêng do cơ quan có thẩm quyền của Úc quy định.
- Visa không phải là quyền nhập cảnh tuyệt đối: Người mang visa vẫn phải thực hiện thủ tục kiểm tra tại cửa khẩu và đáp ứng các quy định nhập cảnh hiện hành của Úc.
Các loại visa Úc phổ biến hiện nay
Úc cung cấp nhiều loại visa nhằm đáp ứng các mục đích nhập cảnh khác nhau như du lịch, học tập, làm việc, định cư hay đoàn tụ gia đình. Việc hiểu rõ từng nhóm visa sẽ giúp bạn lựa chọn đúng diện phù hợp với nhu cầu và chuẩn bị hồ sơ hiệu quả hơn.
Visa tạm trú (Temporary Visa)
Loại visa | Đối tượng/Mục đích | Thời gian lưu trú | Thời hạn visa |
Visa 600 – Du lịch | Du lịch, tham quan và nghỉ dưỡng tại Úc. | Tối đa 3 tháng/lần nhập cảnh | 3 – 12 tháng |
Visa 600 – Thăm thân | Thăm người thân, bạn bè đang sinh sống tại Úc. | Tối đa 3 tháng/lần nhập cảnh | 3 – 12 tháng |
Visa 600 – Công tác | Công tác ngắn hạn như họp, khảo sát thị trường, đàm phán. | Tối đa 3 tháng/lần nhập cảnh | Lên đến 3 năm |
Visa 500 – Du học | Dành cho học sinh, sinh viên theo học toàn thời gian tại Úc. | Theo thời gian khóa học | Theo thời gian khóa học |
Visa 485 – Tạm thời sau tốt nghiệp | Cho du học sinh ở lại làm việc sau khi hoàn thành chương trình học. | 18 tháng hoặc 2 – 4 năm (tùy diện) | Tùy loại visa |
Visa 457 – Tạm trú lao động | Người lao động nước ngoài làm việc tại Úc theo diện tạm thời. | Tối đa 4 năm | Tùy hợp đồng lao động |
Visa 462 – Lao động kết hợp kỳ nghỉ | Thanh niên vừa du lịch vừa làm việc tại Úc. | 12 tháng/lần | Có thể gia hạn tối đa 3 lần |
Visa 590 – Giám hộ học sinh | Cha/mẹ hoặc người giám hộ đi cùng học sinh dưới 18 tuổi. | Theo thời gian của học sinh | Đến khi visa học sinh hết hạn |
Visa 300 – Kết hôn | Người được bảo lãnh sang Úc để kết hôn với công dân hoặc thường trú nhân Úc. | Theo thời hạn visa | Khoảng 15 tháng |
Visa 820 – Partner | Người có quan hệ vợ/chồng hoặc như vợ chồng với công dân/thường trú nhân Úc. | Theo tình trạng hồ sơ | Khoảng 2 năm |
Visa Transit | Quá cảnh tại Úc trước khi đến quốc gia khác. | Tối đa 72 giờ | Theo thời gian quá cảnh |
Visa thường trú (Permanent Visa)
Visa thường trú dành cho người có nhu cầu sinh sống lâu dài tại Úc thông qua diện tay nghề, đoàn tụ gia đình hoặc đầu tư.
Loại visa | Đối tượng/Mục đích | Thời gian lưu trú | Thời hạn visa |
Visa 189 – Tay nghề độc lập | Lao động có tay nghề cao, không cần bảo lãnh của tiểu bang. | Thường trú | Không giới hạn |
Visa 190 – Skilled Nominated | Lao động được chính quyền tiểu bang hoặc vùng lãnh thổ đề cử. | Thường trú | Không giới hạn |
Visa 491 – Tay nghề vùng miền | Lao động có tay nghề được đề cử hoặc bảo lãnh để làm việc tại khu vực chỉ định. | Theo điều kiện visa | Tối đa 5 năm |
Visa 143 – Bảo lãnh cha mẹ | Cha mẹ của công dân hoặc thường trú nhân Úc sang đoàn tụ gia đình. | Thường trú | Không giới hạn |
Visa đầu tư và kinh doanh (Subclass 188, 888…) | Nhà đầu tư và doanh nhân có nhu cầu đầu tư hoặc phát triển kinh doanh tại Úc. | Tùy diện visa | Theo quy định của từng chương trình |
Visa đặc thù
Nhóm visa này áp dụng cho các trường hợp đặc biệt theo chính sách nhập cư và nhân đạo của Chính phủ Úc.
Loại visa | Đối tượng/Mục đích |
Visa nhân đạo (Subclass 200, 201, 202, 204…) | Dành cho người thuộc diện tị nạn hoặc cần được bảo vệ theo chương trình nhân đạo của Úc. |
Resident Return Visa (Subclass 155, 157) | Dành cho thường trú nhân hoặc cựu thường trú nhân Úc cần quay trở lại Úc khi quyền đi lại đã hết hiệu lực. |
VISA TOP TEN CAM KẾT
- Bảo mật mọi thông tin của khách hàng
- Tổng đài hoạt động 24/7 tư vấn miễn phí thông tin làm visa các quốc gia trên thế giới
- Hoàn tất hồ sơ, luôn đảm bảo tỷ lệ đậu visa ở mức 99,99%
- Quy trình tư vấn, tiếp nhận, hoàn thiện và nộp hồ sơ nhanh gọn, rõ ràng
Hồ sơ xin visa Úc cập nhật theo từng diện
Hồ sơ nhân thân
- Hộ Chiếu (Scan gốc) còn thời hạn ít nhất 6 tháng kể từ ngày rời khỏi Úc. YÊU CẦU: bị chú nơi sinh đối với những người chưa có nơi sinh trên hộ chiếu.
- Hộ chiếu cũ (nếu có – scan toàn bộ các trang có dấu và có chữ) (scan gốc)
- Visa các nước còn hạn: Hàn, …. (file pdf gốc)
- CCCD (scan gốc)
- Giấy xác nhận cư trú (mẫu CT07-mẫu mới nhất Hoặc CT08) hoặc sổ hộ khẩu các trang thông tin (scan gốc)
- Giấy chứng nhận Kết Hôn (nếu đã kết hôn), hoặc Quyết Định Ly Hôn (nếu đã ly hôn) hoặc Giấy xác nhận Độc thân (nếu có – đối với người chưa kết hôn bao giờ) (scan gốc)
*Trường hợp Đối với trẻ em dưới 18 tuổi:
- Giấy ủy quyền đồng ý cho con đi du lịch (scan gốc)
- Giấy khai sinh của trẻ (scan gốc)
- CCCD của bố và mẹ (scan gốc)
- Thư đồng ý cấp thị thực do cha và mẹ; cha hoặc mẹ hay người giám hộ hợp pháp không đi cùng ký tên (Form 1229) (Scan gốc)
- Thư bảo lãnh tài chính của bố/mẹ/người thân đồng ý chi trả toàn bộ chuyến đi (scan gốc)
Hồ sơ công việc
✔ NHÂN VIÊN CÔNG TY
- Hợp đồng lao động hoặc quyết định bổ nhiệm (Scan)
- Đơn xin nghỉ phép du lịch (Scan)
- Bản gốc sao kê tài khoản nhận lương 3-6 tháng gần nhất (nếu nhận lương qua ngân hàng) và xác nhận lương 3-6 tháng gần nhất có mộc đỏ công ty (Scan)
- Bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế trên ứng dụng VSSID để ngôn ngữ tiếng Anh đầy đủ thông tin: thông tin cá nhân, thông tin tham gia bảo hiểm y tế, ảnh thẻ bảo hiểm y tế, quá trình đóng bảo hiểm xã hội (Ảnh Chụp)
✔ CHỦ DOANH NGHIỆP
- Giấy phép Đăng Ký Kinh Doanh (Scan)
- Bản gốc sao kê tài khoản công ty 3-6 tháng gần nhất. (Scan)
- Giấy tờ nộp thuế môn bài năm gần nhất, Thuế giá trị gia tăng 3-6 tháng gần nhất, hoặc báo cáo thuế 3-6 tháng gần nhất, thuế thu nhập doanh nghiệp (in đóng mộc treo công ty-Scan)
✔ NGHỈ HƯU:
- Giấy quyết định nghỉ hưu hoặc thẻ hưu trí (Scan)
- Bản gốc sao kê nhận lương hưu 3-6 tháng gần nhất hoặc sổ nhận lương hưu(Scan)
- Bảo hiểm hưu trí (Scan)
✔ HỌC SINH/ SINH VIÊN (Học sinh/Sinh viên – Phải có hồ sơ công việc của bố mẹ)
- Giấy xác nhận học sinh, sinh viên của trường (Scan)
- Thẻ sinh viên (Scan)
- Thẻ học sinh/Bằng khen/giấy khen (Scan)
✔ KINH DOANH TỰ DO
- Giấy xác nhận công việc.
- Hình ảnh chứng minh công việc.
- Hợp đồng mua bán kinh doanh.
Hồ sơ chứng minh tài chính, tài sản
- Sổ tiết kiệm (Scan) và kèm theo Giấy xác nhận số dư song ngữ có dấu treo ngân hàng giá trị tối thiểu từ 260.000.000 – 300.000.000 VNĐ/người (Bản gốc) (LƯU Ý: KỲ HẠN 6 THÁNG TRỞ LÊN
- Sao kê tài khoản cá nhân 3 – 6 tháng gần nhất (Scan)
- Giấy chứng nhận đóng góp cổ phần cho công ty, mua cổ phiếu, trái phiếu (nếu có – xin SSI 1 bản chứng nhận cổ phiếu song ngữ) (Scan)
- Bảo hiểm nhân thọ (nếu có – Scan)
- Sổ đỏ nhà đất hợp đồng mua bán cho thuê nhà đất, mua bán chung cư, BĐS khác, Đăng ký Xe ô tô (nếu có – Scan)
- Thẻ visa, mastercard (Scan ảnh mặt trước) và kèm xác nhận hạn mức thẻ tín dụng song ngữ (Scan)
Giấy tờ chứng minh chuyến đi
- Vé máy bay khứ hồi, booking khách sạn
- Lịch trình đi chơi chi tiết
Hồ sơ nhân thân
- Hộ Chiếu (Scan gốc) còn thời hạn ít nhất 6 tháng kể từ ngày rời khỏi Úc. YÊU CẦU: bị chú nơi sinh đối với những người chưa có nơi sinh trên hộ chiếu.
- Hộ chiếu cũ (nếu có – scan toàn bộ các trang có dấu và có chữ) (scan gốc)
- Visa các nước còn hạn: Hàn, …. (file pdf gốc)
- CCCD (scan gốc)
- Giấy xác nhận cư trú (mẫu CT07-mẫu mới nhất Hoặc CT08) hoặc sổ hộ khẩu các trang thông tin (scan gốc)
- Giấy chứng nhận Kết Hôn (nếu đã kết hôn), hoặc Quyết Định Ly Hôn (nếu đã ly hôn) hoặc Giấy xác nhận Độc thân (nếu có – đối với người chưa kết hôn bao giờ) (scan gốc)
*Trường hợp Đối với trẻ em dưới 18 tuổi:
- Giấy ủy quyền đồng ý cho con đi du lịch (scan gốc)
- Giấy khai sinh của trẻ (scan gốc)
- CCCD của bố và mẹ (scan gốc)
- Thư đồng ý cấp thị thực do cha và mẹ; cha hoặc mẹ hay người giám hộ hợp pháp không đi cùng ký tên (Form 1229) (Scan gốc)
- Thư bảo lãnh tài chính của bố/mẹ/người thân đồng ý chi trả toàn bộ chuyến đi (scan gốc)
Hồ sơ công việc
✔ NHÂN VIÊN CÔNG TY
- Hợp đồng lao động hoặc quyết định bổ nhiệm (Scan)
- Đơn xin nghỉ phép du lịch (Scan)
- Bản gốc sao kê tài khoản nhận lương 3-6 tháng gần nhất (nếu nhận lương qua ngân hàng) và xác nhận lương 3-6 tháng gần nhất có mộc đỏ công ty (Scan)
- Bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế trên ứng dụng VSSID để ngôn ngữ tiếng Anh đầy đủ thông tin: thông tin cá nhân, thông tin tham gia bảo hiểm y tế, ảnh thẻ bảo hiểm y tế, quá trình đóng bảo hiểm xã hội (Ảnh Chụp)
✔ CHỦ DOANH NGHIỆP
- Giấy phép Đăng Ký Kinh Doanh (Scan)
- Bản gốc sao kê tài khoản công ty 3-6 tháng gần nhất. (Scan)
- Giấy tờ nộp thuế môn bài năm gần nhất, Thuế giá trị gia tăng 3-6 tháng gần nhất, hoặc báo cáo thuế 3-6 tháng gần nhất, thuế thu nhập doanh nghiệp (in đóng mộc treo công ty-Scan)
✔ NGHỈ HƯU:
- Giấy quyết định nghỉ hưu hoặc thẻ hưu trí (Scan)
- Bản gốc sao kê nhận lương hưu 3-6 tháng gần nhất hoặc sổ nhận lương hưu(Scan)
- Bảo hiểm hưu trí (Scan)
✔ HỌC SINH/ SINH VIÊN (Học sinh/Sinh viên – Phải có hồ sơ công việc của bố mẹ)
- Giấy xác nhận học sinh, sinh viên của trường (Scan)
- Thẻ sinh viên (Scan)
- Thẻ học sinh/Bằng khen/giấy khen (Scan)
✔ KINH DOANH TỰ DO
- Giấy xác nhận công việc.
- Hình ảnh chứng minh công việc.
- Hợp đồng mua bán kinh doanh.
Hồ sơ chứng minh tài chính, tài sản
- Sổ tiết kiệm (Scan) và kèm theo Giấy xác nhận số dư song ngữ có dấu treo ngân hàng giá trị tối thiểu từ 260.000.000 – 300.000.000 VNĐ/người (Bản gốc) (LƯU Ý: KỲ HẠN 6 THÁNG TRỞ LÊN)
- Sao kê tài khoản cá nhân 3 – 6 tháng gần nhất (Scan)
- Giấy chứng nhận đóng góp cổ phần cho công ty, mua cổ phiếu, trái phiếu (nếu có – xin SSI 1 bản chứng nhận cổ phiếu song ngữ) (Scan)
- Bảo hiểm nhân thọ (nếu có – Scan)
- Sổ đỏ nhà đất hợp đồng mua bán cho thuê nhà đất, mua bán chung cư, BĐS khác, Đăng ký Xe ô tô (nếu có – Scan)
- Thẻ visa, mastercard (Scan ảnh mặt trước) và kèm xác nhận hạn mức thẻ tín dụng song ngữ (Scan)
Hồ sơ phía Việt Nam
- Quyết định cử đi công tác (bản gốc)
- Nếu công ty Việt Nam chi trả cho chuyến đi nộp thêm: Báo cáo tài chính năm gần nhất, các hồ sơ khác: đăng ký kinh doanh, thuế, sao kê tài khoản công ty (chuẩn bị như mục công việc chủ doanh nghiệp)
Hồ sơ phía Úc
- Thư mời đối tác bên Úc (bản scan gốc)
- Nếu công ty bên mời chi trả cho chuyến đi: Đăng ký kinh doanh, Báo cáo thuế, tài chính năm gần nhất, sao kê tài khoản công ty 3-6 tháng gần nhất (bản scan gốc)
- Bằng chứng quan hệ hợp tác 2 bên (nếu có)
- Nếu đi tham dự hội thảo, nộp chi tiết đăng ký hội thảo
- Lịch trình chuyến đi cùng chi tiết liên lạc của các đối tác kinh doanh liên quan
- Bằng cấp giáo dục và chứng chỉ nghề nghiệp
Hồ sơ nhân thân
- Hộ Chiếu (Scan gốc) còn thời hạn ít nhất 6 tháng kể từ ngày rời khỏi Úc. YÊU CẦU: bị chú nơi sinh đối với những người chưa có nơi sinh trên hộ chiếu.
- Hộ chiếu cũ (nếu có – scan toàn bộ các trang có dấu và có chữ) (scan gốc)
- Visa các nước còn hạn: Hàn, …. (file pdf gốc)
- CCCD (scan gốc)
- Giấy xác nhận cư trú (mẫu CT07-mẫu mới nhất Hoặc CT08) hoặc sổ hộ khẩu các trang thông tin (scan gốc)
- Giấy chứng nhận Kết Hôn (nếu đã kết hôn), hoặc Quyết Định Ly Hôn (nếu đã ly hôn) hoặc Giấy xác nhận Độc thân (nếu có – đối với người chưa kết hôn bao giờ) (scan gốc)
*Trường hợp Đối với trẻ em dưới 18 tuổi:
- Giấy ủy quyền đồng ý cho con đi du lịch (scan gốc)
- Giấy khai sinh của trẻ (scan gốc)
- CCCD của bố và mẹ (scan gốc)
- Thư đồng ý cấp thị thực do cha và mẹ; cha hoặc mẹ hay người giám hộ hợp pháp không đi cùng ký tên (Form 1229) (Scan gốc)
- Thư bảo lãnh tài chính của bố/mẹ/người thân đồng ý chi trả toàn bộ chuyến đi (scan gốc)
Hồ sơ công việc
✔ NHÂN VIÊN CÔNG TY
- Hợp đồng lao động hoặc quyết định bổ nhiệm (Scan)
- Đơn xin nghỉ phép du lịch (Scan)
- Bản gốc sao kê tài khoản nhận lương 3-6 tháng gần nhất (nếu nhận lương qua ngân hàng) và xác nhận lương 3-6 tháng gần nhất có mộc đỏ công ty (Scan)
- Bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế trên ứng dụng VSSID để ngôn ngữ tiếng Anh đầy đủ thông tin: thông tin cá nhân, thông tin tham gia bảo hiểm y tế, ảnh thẻ bảo hiểm y tế, quá trình đóng bảo hiểm xã hội (Ảnh Chụp)
✔ CHỦ DOANH NGHIỆP
- Giấy phép Đăng Ký Kinh Doanh (Scan)
- Bản gốc sao kê tài khoản công ty 3-6 tháng gần nhất. (Scan)
- Giấy tờ nộp thuế môn bài năm gần nhất, Thuế giá trị gia tăng 3-6 tháng gần nhất, hoặc báo cáo thuế 3-6 tháng gần nhất, thuế thu nhập doanh nghiệp (in đóng mộc treo công ty-Scan)
✔ NGHỈ HƯU:
- Giấy quyết định nghỉ hưu hoặc thẻ hưu trí (Scan)
- Bản gốc sao kê nhận lương hưu 3-6 tháng gần nhất hoặc sổ nhận lương hưu(Scan)
- Bảo hiểm hưu trí (Scan)
✔ HỌC SINH/ SINH VIÊN (Học sinh/Sinh viên – Phải có hồ sơ công việc của bố mẹ)
- Giấy xác nhận học sinh, sinh viên của trường (Scan)
- Thẻ sinh viên (Scan)
- Thẻ học sinh/Bằng khen/giấy khen (Scan)
✔ KINH DOANH TỰ DO
- Giấy xác nhận công việc.
- Hình ảnh chứng minh công việc.
- Hợp đồng mua bán kinh doanh.
Hồ sơ chứng minh tài chính, tài sản
- Sổ tiết kiệm (Scan) và kèm theo Giấy xác nhận số dư song ngữ có dấu treo ngân hàng giá trị tối thiểu từ 260.000.000 – 300.000.000 VNĐ/người (Bản gốc) (LƯU Ý: KỲ HẠN 6 THÁNG TRỞ LÊN)
- Sao kê tài khoản cá nhân 3 – 6 tháng gần nhất (Scan)
- Giấy chứng nhận đóng góp cổ phần cho công ty, mua cổ phiếu, trái phiếu (nếu có – xin SSI 1 bản chứng nhận cổ phiếu song ngữ) (Scan)
- Bảo hiểm nhân thọ (nếu có – Scan)
- Sổ đỏ nhà đất hợp đồng mua bán cho thuê nhà đất, mua bán chung cư, BĐS khác, Đăng ký Xe ô tô (nếu có – Scan)
- Thẻ visa, mastercard (Scan ảnh mặt trước) và kèm xác nhận hạn mức thẻ tín dụng song ngữ (Scan)
Hồ sơ phía Việt Nam
- Bằng chứng chứng minh mối quan hệ: giấy khai sinh, sổ hộ khẩu, hình ảnh chụp chung (bạn bè, họ hàng xa)… (scan gốc)
Hồ sơ phía Úc
- Thư mời/Giấy bảo lãnh người thân bên Úc (scan gốc)
- Hộ chiếu người mời, thẻ cư trú, ID Card (đối với công dân Úc) (scan gốc)
- Bằng chứng chứng minh tài chính công việc (xác nhận công việc, Payslip 3 tháng gần nhất, sao kê ngân hàng 3 gần nhất), hóa đơn đóng điện, nước, gas (đối với trường hợp người mời bảo lãnh tài chính cho chuyến thăm)…. (scan gốc)
Hướng dẫn quy trình xin visa Úc từng bước chi tiết
Sau khi xác định đúng loại visa phù hợp với mục đích nhập cảnh, bạn cần thực hiện đầy đủ các bước theo quy trình do Chính phủ Úc quy định. Dưới đây là hướng dẫn chi tiết giúp bạn chuẩn bị hồ sơ và hoàn tất thủ tục xin visa Úc thuận lợi hơn.
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ xin visa Úc
Đây là bước quan trọng quyết định chất lượng hồ sơ trước khi nộp lên cơ quan xét duyệt.
- Chuẩn bị đầy đủ giấy tờ theo đúng checklist của diện visa đăng ký.
- Kiểm tra tính chính xác và thống nhất của toàn bộ thông tin trong hồ sơ.
- Dịch thuật và công chứng sang tiếng Anh đối với các giấy tờ được yêu cầu.
- Sắp xếp hồ sơ theo từng nhóm để thuận tiện khi tải lên hệ thống.
Bước 2: Nộp hồ sơ trực tuyến
Hồ sơ xin visa Úc hiện được nộp trực tuyến thông qua hệ thống của Bộ Nội vụ Úc.
- Tạo tài khoản trên hệ thống ImmiAccount tại https://online.immi.gov.au/lusc/register
- Khai đầy đủ thông tin theo mẫu đơn trực tuyến.
- Tải lên toàn bộ hồ sơ theo yêu cầu của từng loại visa.
- Thanh toán lệ phí xin visa bằng phương thức được chấp nhận trên hệ thống.
- Hoàn tất việc nộp hồ sơ và lưu lại mã hồ sơ để theo dõi tiến độ xử lý.
Xem ngay Hướng dẫn xin visa Úc online qua từng bước chi tiết
Bước 3: Đặt lịch hẹn và lấy dữ liệu sinh trắc học
Sau khi nộp hồ sơ, nhiều trường hợp sẽ được yêu cầu cung cấp dữ liệu sinh trắc học.
- Kiểm tra email để nhận Thư yêu cầu lấy sinh trắc học từ Bộ Nội vụ Úc.
- Đặt lịch hẹn tại VFS Global – trung tâm tiếp nhận hồ sơ thị thực Úc được Lãnh sự quán Úc ủy quyền.
- Đến trung tâm đúng lịch hẹn để lấy dấu vân tay và chụp ảnh.
- Việc cung cấp dữ liệu sinh trắc học cần được hoàn thành trong vòng 14 ngày kể từ ngày nộp hồ sơ trực tuyến (nếu có yêu cầu).
Địa chỉ Trung tâm VFS Global tại Việt Nam gồm:
- TP. Hồ Chí Minh: Tòa nhà Resco, 94 – 96 phố Nguyễn Du, Phường Sài Gòn
- Hà Nội: Tòa nhà Ocean Park, số 1 Đào Duy Anh, phường Kim Liên
- Đà Nẵng: Tòa nhà ACB, 218 Bạch Đằng, Phường Hải Châu

Bước 4: Chờ xét duyệt và nhận kết quả visa
Sau khi hoàn tất các thủ tục, hồ sơ sẽ được chuyển sang giai đoạn xét duyệt.
- Theo dõi email thường xuyên để cập nhật trạng thái hồ sơ.
- Thực hiện khám sức khỏe hoặc bổ sung giấy tờ nếu cơ quan xét duyệt yêu cầu.
- Chờ kết quả xét duyệt và nhận thông báo từ Bộ Nội vụ Úc.
- Nếu visa được cấp, bạn sẽ nhận Visa Grant Notice qua email và có thể sử dụng để nhập cảnh theo thời hạn được phê duyệt.
Xem chi tiết Hướng dẫn kiểm tra visa Úc online qua website và ứng dụng chi tiết
Lệ phí xin thị thực Úc mới nhất
Từ ngày 01/07/2026, Chính phủ Úc áp dụng mức lệ phí mới đối với nhiều diện thị thực. Dưới đây là bảng lệ phí cập nhật để bạn tham khảo trước khi nộp hồ sơ.
Diện visa | Lệ phí trước 01/07/2026 | Lệ phí từ 01/07/2026 |
Visa du lịch (Subclass 600) | 200 AUD (Khoảng 3.625.000 VND) | 250 AUD (Khoảng 4.535.000 VND) |
Visa du học (Subclass 500) | 2.000 AUD (Khoảng 36.270.000 VND) | 2.500 AUD (Khoảng 45.350.000 VND) |
Visa tốt nghiệp tạm thời (Subclass 485) | 4.600 AUD (Khoảng 83.420.000 VND) | 5.750 AUD (Khoảng 104.270.000 VND) |
Visa lao động kết hợp kỳ nghỉ ( Subclass 417/462) | 670 AUD (Khoảng 12.150.000 VND) | 1000 AUD (Khoảng 18.135.000 VND) |
Visa bảo lãnh vợ/chồng (Partner Visa) | 9.365 AUD (Khoảng 169.825.000 VND) | 11.710 AUD (Khoảng 212.345.000 VND) |
Lưu ý:
- Lệ phí visa Úc được thanh toán trực tuyến bằng đô la Úc (AUD) khi nộp hồ sơ, thông qua các phương thức thanh toán được hệ thống chấp nhận.
- Phí dịch vụ của VFS Global có thể thanh toán bằng tiền mặt hoặc thẻ tại trung tâm tiếp nhận hồ sơ.
- Mọi khoản phí đã thanh toán sẽ không được hoàn lại trong mọi trường hợp.
Xem ngay Úc tăng phí visa từ ngày 01/07/2026, áp dụng cho nhiều diện visa
Những lưu ý khi xin visa Úc giúp tối ưu tỷ lệ đậu
Để quá trình xét duyệt diễn ra thuận lợi, bạn cần chuẩn bị hồ sơ đúng quy định và tuân thủ đầy đủ các yêu cầu của cơ quan xét duyệt. Dưới đây là những lưu ý quan trọng giúp hạn chế sai sót khi xin visa Úc.
- Nộp hồ sơ qua ImmiAccount: Hồ sơ xin visa Úc phải được nộp trực tuyến trên hệ thống ImmiAccount của Chính phủ Úc, kèm bản scan rõ nét và đúng định dạng.
- Đặt tên tệp hồ sơ rõ ràng: Mỗi tài liệu nên được đặt tên theo nội dung để cơ quan xét duyệt dễ dàng kiểm tra và đối chiếu.
- Thực hiện sinh trắc học đúng lịch hẹn: Sau khi nhận thông báo, bạn cần đến VFS Global đúng thời gian đã đặt và mang theo đầy đủ giấy tờ theo yêu cầu.
- Dịch thuật và công chứng giấy tờ theo quy định: Các tài liệu không phải tiếng Anh cần được dịch thuật, công chứng đầy đủ trước khi nộp hồ sơ.
- Sẵn sàng cung cấp bản gốc khi được yêu cầu: Trong một số trường hợp, cơ quan xét duyệt có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu thông tin.
- Nộp hồ sơ sớm trước ngày khởi hành: Thời gian xét duyệt visa Úc có thể kéo dài hơn 2 – 3 tuần làm việc và có thể lâu hơn vào giai đoạn cao điểm. Vì vậy, bạn nên chủ động nộp hồ sơ từ sớm để không ảnh hưởng đến kế hoạch chuyến đi.
Câu hỏi thường gặp
Xin visa Úc có bắt buộc khám sức khỏe không?
Không phải lúc nào cũng bắt buộc, chỉ yêu cầu cho diện du học, lao động, định cư hoặc lưu trú dài hạn.
Khám sức khỏe visa Úc ở đâu?
Tại các cơ sở được chỉ định của IOM (Organization for Migration) – Tổ chức Di cư Quốc tế và Bệnh viện Chợ Rẫy (TP.HCM), Hồng Ngọc (Hà Nội).
Có thể xin visa du lịch Úc 5 năm không?
Có. Một số trường hợp đặc biệt được cấp visa du lịch nhiều lần trong 5 năm.
Có cần bảo hiểm du lịch khi xin visa Úc không?
Không bắt buộc, nhưng được khuyến khích.
Có thể xin visa Úc khẩn cấp không?
Úc không có diện visa khẩn, nhưng bạn có thể giải trình lý do cần xét duyệt nhanh.
Dịch vụ xin visa Úc trọn gói tại Visa Top Ten
Quy trình dịch vụ làm visa đi Úc uy tín, trọn gói
- Bước 1: Tiếp nhận yêu cầu dịch vụ xin visa Úc
- Bước 2: Hướng dẫn, hỗ trợ chuẩn bị hồ sơ phù hợp
- Bước 3: Nộp hồ sơ, đặt lịch lấy sinh trắc
- Bước 4: Theo dõi hồ sơ, thông báo kết quả và nhận visa giúp quý khách

Xin visa Úc sẽ trở nên đơn giản hơn khi bạn có đơn vị giàu kinh nghiệm đồng hành từ khâu tư vấn đến hoàn thiện hồ sơ. Với hơn 18 năm kinh nghiệm, đội ngũ chuyên viên của Visa Top Ten hỗ trợ xử lý hồ sơ bài bản, chuẩn hóa giấy tờ và tối ưu từng bước trong quy trình, giúp tăng tỷ lệ đậu trên 80%. Nếu bạn đang băn khoăn về điều kiện, hồ sơ hoặc chưa biết lựa chọn diện visa nào phù hợp, hãy để lại thông tin hoặc liên hệ Visa Top Ten ngay hôm nay. Đội ngũ chuyên viên sẽ tư vấn miễn phí, đánh giá hồ sơ chi tiết và đưa ra giải pháp phù hợp với nhu cầu của bạn.
Liên hệ tư vấn

- Form xin Visa Hàn Quốc
- Ảnh xin Visa Hàn Quốc : 2 ảnh 3,5 x 4,5 nền trắng chụp mới nhất
- Hộ chiếu cũ và mới
- Chứng minh thư
- Sổ hộ khẩu, CT07
- Đăng kí kết hôn nếu đi cùng chồng/vợ
- Giấy khai sinh con ( nếu đi cùng con)
✔️ Nếu là nhân viên/ công chức/viên chức
– Hợp đồng lao động/ Quyết định bổ nhiệm/
– Bảng lương 3 tháng gần nhất
– Đơn xin nghỉ phép
✔️ Chủ doanh nghiệp
– Đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận mã số thuế
– Giấy nộp thuế 3 tháng gần nhất của công ty
✔️ Học sinh/sinh viên
– Thẻ học sinh/ sinh viên
– Xác nhận học sinh/sinh viên của trường
✔️ Hữu trí
– Số hữu trí
– Giấy xác nhận nghỉ hưu
– Sổ tiết kiệm tối thiểu 5000$ mở trước 1 tháng và xác nhận số dư sổ tiết kiệm
– Sao kê tài khoản cá nhân 3-6 tháng
– Giấy tờ nhà đất, oto và tài sản khác
– Booking vé máy bay, khách sạn
– Lịch trình chi tiêt
- Form xin Visa Hàn Quốc
- Ảnh xin Visa Hàn Quốc : 2 ảnh 3,5 x 4,5 nền trắng chụp mới nhất
- Hộ chiếu cũ và mới
- Chứng minh thư
- Sổ hộ khẩu, CT07
- Đăng kí kết hôn nếu đi cùng chồng/vợ
- Giấy khai sinh con ( nếu đi cùng con)
✔️ Nếu là nhân viên/ công chức/viên chức
– Hợp đồng lao động/ Quyết định bổ nhiệm/
– Bảng lương 3 tháng gần nhất
– Đơn xin nghỉ phép
✔️ Chủ doanh nghiệp
– Đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận mã số thuế
– Giấy nộp thuế 3 tháng gần nhất của công ty
✔️ Học sinh/sinh viên
– Thẻ học sinh/ sinh viên
– Xác nhận học sinh/sinh viên của trường
✔️ Hữu trí
– Số hữu trí
– Giấy xác nhận nghỉ hưu
– Sổ tiết kiệm tối thiểu 5000$ mở trước 1 tháng và xác nhận số dư sổ tiết kiệm
– Sao kê tài khoản cá nhân 3-6 tháng
– Giấy tờ nhà đất, oto và tài sản khác
– Booking vé máy bay, khách sạn
– Lịch trình chi tiêt
- Form xin Visa Hàn Quốc
- Ảnh xin Visa Hàn Quốc : 2 ảnh 3,5 x 4,5 nền trắng chụp mới nhất
- Hộ chiếu cũ và mới
- Chứng minh thư
- Sổ hộ khẩu, CT07
- Đăng kí kết hôn nếu đi cùng chồng/vợ
- Giấy khai sinh con ( nếu đi cùng con)
✔️ Nếu là nhân viên/ công chức/viên chức
– Hợp đồng lao động/ Quyết định bổ nhiệm/
– Bảng lương 3 tháng gần nhất
– Đơn xin nghỉ phép
✔️ Chủ doanh nghiệp
– Đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận mã số thuế
– Giấy nộp thuế 3 tháng gần nhất của công ty
✔️ Học sinh/sinh viên
– Thẻ học sinh/ sinh viên
– Xác nhận học sinh/sinh viên của trường
✔️ Hữu trí
– Số hữu trí
– Giấy xác nhận nghỉ hưu
– Sổ tiết kiệm tối thiểu 5000$ mở trước 1 tháng và xác nhận số dư sổ tiết kiệm
– Sao kê tài khoản cá nhân 3-6 tháng
– Giấy tờ nhà đất, oto và tài sản khác
– Booking vé máy bay, khách sạn
– Lịch trình chi tiêt

